[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다는(ㄴ/는다고 하는), Tính từ + 다는(다고 하는)


Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:



A: 흐엉 씨, 요즘 피곤해 보이더니 오늘은 안색이 좋네요.
Hương, gần đây trông cậu mệt mỏi nhưng hôm nay sắc mặt tốt đấy.

B: 그동안 층간 소음 때문에 힘들었었는데 이제 해결됐거든요.
Trong thời gian qua vì tiếng ồn giữa các tầng nên tớ đã rất mệt mỏi nhưng mà bây giờ thì đã được giải quyết.

A: 그래요? 윗집에 시끄럽게 뛰어다니는 아이라도 있었어요?
Thế à? Nhà ở phía trên
[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다는(ㄴ/는다고 하는), Tính từ + 다는(다고 하는) [Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다는(ㄴ/는다고 하는), Tính từ + 다는(다고 하는) Reviewed by Tài Liệu VIP on June 08, 2019 Rating: 5

No comments:

Powered by Blogger.