[Ngữ pháp] Động từ + 어/아 보니까, 어/아 보니



Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:



A: 네, 긴급 신고 112입니다.

Vâng, khai báo khẩn cấp 112 đây ạ.


B: 여보세요, 우리 집에 도둑이 든 것 같아요. 휴가를 갔다가 와 보니까 집이 엉망이 되어 있네요.

Alo, hình như ở nhà tôi đã bị ăn trộm đột nhập. Tôi đi kỳ nghỉ về thì thấy nhà trở nên bừa bộn.


A: 다친 분은 없으십니까? 없어진 물건은 확인하셨습니까?

Không có ai bị thương chứ ạ? Anh đã xác nhận đồ vật
[Ngữ pháp] Động từ + 어/아 보니까, 어/아 보니 [Ngữ pháp] Động từ + 어/아 보니까, 어/아 보니 Reviewed by Tài Liệu VIP on May 30, 2019 Rating: 5

No comments:

Powered by Blogger.